Bỏ qua để tới nội dung chính

Hiệu chuẩn

Hoạt động xác lập quan hệ giữa chỉ thị thiết bị và giá trị chuẩn cùng độ không đảm bảo đo trong điều kiện quy định.

Định nghĩa và bối cảnh

Hiệu chuẩn thiết lập quan hệ giữa chỉ thị của thiết bị đo và giá trị chuẩn cùng độ không đảm bảo trong điều kiện quy định. Hiệu chuẩn không đồng nghĩa tự động điều chỉnh thiết bị.

Kiểm tra hồ sơ phù hợp

Đối chiếu mã thiết bị, dải đo, kết quả, độ không đảm bảo và khả năng truy xuất chuẩn. Chọn phạm vi hiệu chuẩn theo phép đo thực tế.

Xử lý khi thiết bị không phù hợp

Đánh giá ảnh hưởng đến sản phẩm đã đo kể từ lần xác nhận hợp lệ trước. Giữ hoặc kiểm lại hàng khi đánh giá rủi ro yêu cầu.

Nhóm thuật ngữ

Hiệu chuẩn thuộc nhóm kiểm hàng và lấy mẫu.

Nhóm thuật ngữ dùng khi đội ngũ quyết định kiểm gì, lấy mẫu bao nhiêu và lô hàng có được xuất đi hay không.

KaizenQ là gì?

KaizenQ giúp đội nhà máy ghi kết quả kiểm hàng, ảnh lỗi và ghi chú trong một báo cáo dùng chung với văn phòng.

Tìm hiểu thêm
Xem trước báo cáo kiểm hàng KaizenQ

Ý chính cần nhớ

  • Nhãn hiệu chuẩn còn hạn không đủ chứng minh mọi phép đo đều phù hợp.

So sánh với các thuật ngữ liên quan

Nên đọc tiếp thuật ngữ nào