Bỏ qua để tới nội dung chính

QMS (Hệ thống quản lý chất lượng)

Khung tổ chức bao gồm các chính sách, quy trình và nguồn lực nhằm đạt được các mục tiêu chất lượng của doanh nghiệp.

Định nghĩa và bối cảnh

Hệ thống quản lý chất lượng xác định cách tổ chức quản lý yêu cầu, quá trình, trách nhiệm và cải tiến. Hệ thống có hiệu quả khi cách làm được thực hiện và kiểm chứng hằng ngày.

Nối yêu cầu với công việc

Xác định ai chịu trách nhiệm ở từng bước, tài liệu nào áp dụng và hồ sơ nào cần giữ. Kiểm soát thay đổi để người vận hành dùng đúng hướng dẫn.

Đánh giá hiệu quả

Theo dõi sự không phù hợp, phản hồi khách hàng và kết quả quá trình. Dùng đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo để xử lý vấn đề có hệ thống.

Nhóm thuật ngữ

QMS (Hệ thống quản lý chất lượng) thuộc nhóm truy xuất và tuân thủ.

Nhóm thuật ngữ dùng để chứng minh chuyện gì đã xảy ra, ai đã phê duyệt và sản phẩm có đáp ứng yêu cầu của bên mua hay hệ thống hay không.

KaizenQ là gì?

KaizenQ giúp đội nhà máy ghi kết quả kiểm hàng, ảnh lỗi và ghi chú trong một báo cáo dùng chung với văn phòng.

Tìm hiểu thêm
Xem trước báo cáo kiểm hàng KaizenQ

Ý chính cần nhớ

  • Một bộ tài liệu hoặc chứng chỉ không tự nó bảo đảm chất lượng sản phẩm.

So sánh với các thuật ngữ liên quan

Nên đọc tiếp thuật ngữ nào